UltKit

Đổi ounce sang pound

Lấy số ounce chia cho 16 là ra số pound, vì 1 pound bằng đúng 16 ounce: 24 oz là 1,5 lb, còn 40 oz là 2,5 lb, tức 2 lb 8 oz. Hãy nhập số ounce bất kỳ vào ô bên dưới.

oz
Kết quả
0,0625 lb

1 ounce = 0,0625 pound

Giá trị thường gặp

1 oz = 0,0625 lb · chia cho 16

Cách đọc nhãn bao bì hàng Mỹ

Nhãn thực phẩm của Mỹ ghi khối lượng tịnh bằng ounce, và khi gói hàng đạt một pound trở lên thì thường ghi thêm số pound trong ngoặc, kèm theo gram. Một túi ghi NET WT 24 OZ (1 LB 8 OZ) 680 g nặng một pound rưỡi. Lon đồ hộp, hộp ngũ cốc và túi cà phê đều bán theo cách này: túi cà phê 12 oz nặng ba phần tư pound, một cỡ đã thay thế loại lon một pound truyền thống ở nhiều cửa hàng.

Lý do thực tế để quy đổi là so sánh đơn giá. Một hũ 28 oz giá 4,20 USD có giá 2,40 USD mỗi pound, trong khi một hũ 16 oz giá 2,60 USD có giá 2,60 USD mỗi pound, nên hũ lớn rẻ hơn theo đơn vị dù thẻ giá trên kệ có thể hiển thị giá mỗi ounce.

Cách đổi ounce sang pound

Công thức

lb = oz ÷ 16

1 oz = 0,0625 lb

Ví dụ

25 oz ÷ 16 = 1,5625 lb

  1. Bắt đầu với giá trị tính bằng ounce.
  2. Chia giá trị đó cho 16, tương đương với nhân với 0,0625.
  3. Làm tròn kết quả theo độ chính xác công việc cần: số nguyên cho nhu cầu hằng ngày, nhiều chữ số thập phân hơn cho kỹ thuật hoặc công thức nấu ăn.

Đổi ra pound và ounce thay vì số thập phân

Chia cho 16 và giữ phần nguyên làm số pound; phần dư là số ounce còn lại. 54 oz ÷ 16 được 3 dư 6, nên 54 oz là 3 lb 6 oz, hay 3,375 lb ở dạng thập phân. Phần mềm vận chuyển thường cần số thập phân, còn công thức nấu ăn hoặc sổ theo dõi em bé thường dùng pound và ounce.

Các hãng vận chuyển ở Mỹ làm tròn lên đến ounce hoặc pound nguyên kế tiếp tùy dịch vụ, nên một kiện hàng 15,2 oz có thể bị tính là 16 oz, tức đúng 1 lb.

Ounce sang pound và ngược lại

Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.

oz → lb
Ounce (oz)Pound (lb)
10,0625
20,125
30,1875
40,25
50,3125
60,375
70,4375
80,5
90,5625
100,625
120,75
150,9375
201,25
251,5625
301,875
402,5
503,125
603,75
704,375
754,6875
805
905,625
1006,25
lb → oz
Pound (lb)Ounce (oz)
116
232
348
464
580
696
7112
8128
9144
10160
12192
15240
20320
25400
30480
40640
50800
60960
701.120
751.200
801.280
901.440
1001.600

Ounce khối lượng và ounce chất lỏng

Ounce trên nhãn có thể chỉ khối lượng (oz, NET WT) hoặc thể tích (fl oz). Chỉ ounce khối lượng mới đổi sang pound bằng cách chia cho 16. Hộp nước ép 64 fl oz là nửa gallon Mỹ chất lỏng và nặng hơn 4 lb một chút, nhưng đó là đặc tính của nước ép, không phải phép quy đổi đơn vị. Với thể tích, hãy dùng đổi mililit sang fl oz.

Chiều ngược lại có ở trang đổi pound sang ounce, và công cụ đổi đơn vị cũng hỗ trợ gram, kilogam và stone.

Câu hỏi thường gặp

32 oz bằng bao nhiêu pound?
32 oz đúng bằng 2 lb.
20 oz bằng bao nhiêu pound và ounce?
20 oz là 1 lb 4 oz, hay 1,25 lb.
Làm sao so sánh giá theo ounce với giá theo pound?
Nhân giá mỗi ounce với 16 để ra giá mỗi pound. Ví dụ, 18 xu mỗi ounce là 2,88 USD mỗi pound.
Chai nước 16 oz có nặng 1 pound không?
Lượng nước bên trong nặng khoảng 1,04 lb, vì 16 US fl oz là 473 mL. Đó chỉ là sự trùng hợp do khối lượng riêng, không phải phép quy đổi giữa fl oz và lb.
100 ounce bằng bao nhiêu pound?
100 oz là 6,25 lb, hay 6 lb 4 oz.