UltKit

Đổi kilôgam sang gam

Nhân số kilôgam với 1.000 để ra số gam, vì một kilôgam được định nghĩa đúng bằng 1.000 gam: 0,4 kg là 400 g và 2,25 kg là 2.250 g. Nhập giá trị bên dưới để có kết quả ngay.

kg
Kết quả
1.000 g

1 kilôgam = 1.000 gam

Giá trị thường gặp

1 kg = 1.000 g · nhân với 1.000

Vì sao bạn cần đổi sang gam

Ki-lô-gam phù hợp để cân người, hành lý hay bao bột mì, nhưng sẽ bất tiện khi giá trị dưới một ki-lô-gam. Người làm bánh chia công thức từ túi bột 1 kg muốn cân 350 g chứ không phải 0,35 kg, vì cân điện tử nhà bếp hiển thị theo gam nguyên và số nguyên khó đọc nhầm hơn số thập phân. Hiệu thuốc, tiệm kim hoàn và kỹ thuật viên phòng thí nghiệm còn dùng gam hoặc miligam vì cùng lý do đó.

Nhãn thực phẩm cũng theo logic tương tự. Ở EU, Anh và nhiều nơi khác, thông tin dinh dưỡng được ghi trên 100 g, nên đổi gói 1,2 kg thành 1.200 g cho biết ngay gói đó chứa mười hai khẩu phần tham chiếu như vậy.

Công thứcg = kg × 1.00025 kg × 1.000 = 25.000 g

Một tỉ lệ chưa bao giờ thay đổi

Ki-lô-gam là đơn vị cơ bản của khối lượng trong hệ SI, và từ ngày 20 tháng 5 năm 2019 nó được định nghĩa bằng cách cố định hằng số Planck ở mức 6,62607015 × 10⁻³⁴ jun-giây. Gam đơn giản là một phần nghìn ki-lô-gam, nên dù định nghĩa ki-lô-gam thay đổi thế nào, hệ số giữa hai đơn vị vẫn chính xác là 1.000.

Một vài mốc quen thuộc giúp ước lượng dễ hơn. Một lít nước nặng khoảng 1.000 g, đồng nickel 5 cent của Mỹ nặng 5 g, một tờ giấy in A4 tiêu chuẩn định lượng 80 gsm nặng khoảng 5 g, và một quả táo cỡ vừa nặng khoảng 150 đến 200 g.

Tra nhanh Kilôgam sang gam

Bảy giá trị bạn gặp thường xuyên nhất. Các bảng và công cụ đổi xử lý mọi giá trị ở giữa.

  • 1 kg
    1.000 g
  • 2 kg
    2.000 g
  • 5 kg
    5.000 g
  • 10 kg
    10.000 g
  • 20 kg
    20.000 g
  • 50 kg
    50.000 g
  • 100 kg
    100.000 g

Bảng quy đổi Kilôgam sang gam

Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.

kg → g
Kilôgam (kg)Gam (g)
11.000
22.000
33.000
44.000
55.000
66.000
77.000
88.000
99.000
1010.000
1212.000
1515.000
2020.000
2525.000
3030.000
4040.000
5050.000
6060.000
7070.000
7575.000
8080.000
9090.000
100100.000
g → kg
Gam (g)Kilôgam (kg)
10,001
20,002
30,003
40,004
50,005
60,006
70,007
80,008
90,009
100,01
120,012
150,015
200,02
250,025
300,03
400,04
500,05
600,06
700,07
750,075
800,08
900,09
1000,1

Số kilôgam nhỏ, sai sót lớn

Các số thập phân ngắn là nơi dễ sai sót. 0,05 kg là 50 g, không phải 500 g; hãy đếm đúng số chữ số hoặc để công cụ chuyển đổi tính giúp. Bưu phí là trường hợp thường gặp: một lá thư 0,08 kg là 80 g, có thể nằm ngay dưới hoặc ngay trên mức giá 100 g.

Để đổi ngược từ gam, hãy dùng trang gam sang ki-lô-gam. Nếu công thức theo kiểu Mỹ và ghi bằng pound hoặc ounce, công cụ ounce sang gam sẽ xử lý bước đó.

Câu hỏi thường gặp

1,5 kg bằng bao nhiêu gam?
1,5 kg bằng 1.500 gam.
Một phần tư kilôgam bằng bao nhiêu gam?
Một phần tư ki-lô-gam là 250 g. Nửa ký là 500 g và ba phần tư là 750 g.
0,03 kg bằng bao nhiêu gam?
0,03 kg là 30 g. Nhân với 1.000 bằng cách dời dấu thập phân sang phải ba chữ số.
Định nghĩa lại kilôgam năm 2019 có làm thay đổi cách đổi kg sang g không?
Không. Việc định nghĩa lại chỉ thay đổi cách hiện thực hóa ki-lô-gam trong phòng thí nghiệm chứ không đổi độ lớn của nó, và một gam vẫn chính xác bằng một phần nghìn ki-lô-gam.
1 kg bột mì có cùng thể tích với 1 kg đường không?
Không. Khối lượng bằng nhau nhưng thể tích khác nhau: 1 kg đường cát khoảng 5 cup Mỹ, trong khi 1 kg bột mì đa dụng khoảng 8 cup vì bột mì có khối lượng riêng thấp hơn.