Đổi ounce sang gam
Một ounce đúng bằng 28,349523125 gam, nên muốn ra gam bạn nhân số ounce với 28,3495: 4 oz là 113,4 g và 16 oz, tức một pound, là 453,6 g.
1 ounce = 28,3495 gam
1 oz = 28,3495 g · nhân với 28,34952313
Ba loại ounce khác nhau
Ounce trên trang này là ounce avoirdupois, bằng một phần mười sáu pound. Từ khi thỏa thuận quốc tế về yard và pound năm 1959 ấn định 1 pound bằng 0,45359237 kg, 1 ounce bằng đúng 28,349523125 g. Đơn vị này được dùng cho thực phẩm, bưu phí và hầu hết mọi thứ được cân ở Mỹ.
Ounce troy là một đơn vị khác, chỉ dùng cho kim loại quý. Nó nặng 31,1034768 g, nhiều hơn gần 10%, nên giá một ounce vàng là giá cho 31,1 g chứ không phải 28,3 g. Ounce chất lỏng (fluid ounce) là đơn vị thể tích chứ không phải khối lượng: 1 fl oz của Mỹ là 29,5735 mL và 1 fl oz của Anh là 28,4131 mL. Chỉ với nước và các chất lỏng tương tự thì một fluid ounce mới nặng xấp xỉ một ounce.
Bảng quy đổi Ounce sang gam
Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.
| Ounce (oz) | Gam (g) |
|---|---|
| 1 | 28,3495 |
| 2 | 56,699 |
| 3 | 85,0486 |
| 4 | 113,398 |
| 5 | 141,748 |
| 6 | 170,097 |
| 7 | 198,447 |
| 8 | 226,796 |
| 9 | 255,146 |
| 10 | 283,495 |
| 12 | 340,194 |
| 15 | 425,243 |
| 20 | 566,99 |
| 25 | 708,738 |
| 30 | 850,486 |
| 40 | 1.133,98 |
| 50 | 1.417,48 |
| 60 | 1.700,97 |
| 70 | 1.984,47 |
| 75 | 2.126,21 |
| 80 | 2.267,96 |
| 90 | 2.551,46 |
| 100 | 2.834,95 |
| Gam (g) | Ounce (oz) |
|---|---|
| 1 | 0,035274 |
| 2 | 0,0705479 |
| 3 | 0,105822 |
| 4 | 0,141096 |
| 5 | 0,17637 |
| 6 | 0,211644 |
| 7 | 0,246918 |
| 8 | 0,282192 |
| 9 | 0,317466 |
| 10 | 0,35274 |
| 12 | 0,423288 |
| 15 | 0,529109 |
| 20 | 0,705479 |
| 25 | 0,881849 |
| 30 | 1,05822 |
| 40 | 1,41096 |
| 50 | 1,7637 |
| 60 | 2,11644 |
| 70 | 2,46918 |
| 75 | 2,64555 |
| 80 | 2,82192 |
| 90 | 3,17466 |
| 100 | 3,5274 |
Cách đổi ounce sang gam
g = oz × 28,34952313
1 oz = 28,3495 g
25 oz × 28,34952313 = 708,738 g
- Bắt đầu với giá trị tính bằng ounce.
- Nhân giá trị đó với 28,34952313.
- Làm tròn kết quả theo độ chính xác công việc cần: số nguyên cho nhu cầu hằng ngày, nhiều chữ số thập phân hơn cho kỹ thuật hoặc công thức nấu ăn.
Nhãn thực phẩm, công thức nấu ăn và bưu phí
Thực phẩm đóng gói ở Mỹ ghi cả hai đơn vị trên nhãn, nên túi cà phê 12 oz là 340 g và hộp mì ống 16 oz là 454 g. Công thức nấu ăn của Mỹ tính phô mai, sô cô la và thịt theo ounce: 8 oz kem phô mai, tức một khối tiêu chuẩn, là 227 g, còn miếng bít tết 6 oz là 170 g. Lon nước ngọt ghi 12 fl oz chứa 355 mL; con số này chỉ thể tích, và lon đầy nặng hơn 12 ounce nếu tính cả vỏ nhôm.
Dịch vụ Bưu chính Hoa Kỳ tính cước thư theo ounce. Một lá thư hạng nhất có thể nặng tới 3,5 oz, tức 99,2 g, và một tờ giấy trong phong bì nhẹ hơn 1 oz, tức 28,3 g. Găng tay đấm bốc và găng tập đối kháng cũng được bán theo trọng lượng: găng 16 oz nặng 454 g mỗi chiếc.
Ước tính nhanh và một lỗi thường gặp
Khi nấu ăn ước lượng, tính 30 g cho mỗi ounce là đủ gần: 5 oz thành 150 g so với giá trị chính xác 141,7 g. Khi làm bánh, nơi vài gram cũng quan trọng, hãy dùng 28,35. Lỗi cần tránh là quy đổi thể tích fluid ounce như thể đó là khối lượng; mật ong hay siro đong 8 fl oz nặng hơn 227 g rất nhiều. Để đổi chiều ngược lại, xem gram sang ounce, còn với pound và kilogram, xem công cụ đổi đơn vị.
Câu hỏi thường gặp
- Một ounce bằng bao nhiêu gam?
- Một ounce avoirdupois là 28,3495 g, theo định nghĩa chính xác là 28,349523125 g.
- 8 oz bằng bao nhiêu gam?
- 8 oz là 226,8 g, tức nửa pound. Một khối kem phô mai tiêu chuẩn của Mỹ nặng chừng này.
- Một ounce troy vàng có nặng hơn ounce thông thường không?
- Có. Một ounce troy là 31,1 g, nhiều hơn ounce avoirdupois 28,35 g khoảng 2,76 g.
- Một ounce chất lỏng có nặng đúng một ounce không?
- Chỉ xấp xỉ, và chỉ với nước. Một fluid ounce của Mỹ đựng nước nặng khoảng 29,6 g, hơi hơn một ounce; dầu nhẹ hơn còn mật ong nặng hơn nhiều.
- Một lá thư 3,5 oz nặng bao nhiêu gam?
- 3,5 oz là 99,2 g, khối lượng tối đa của thư hạng nhất ở Mỹ, vượt mức này sẽ bị tính phí như phong bì cỡ lớn.