Đổi mililít sang cốc
Chia số mililít cho 236,59 để ra số cốc Mỹ, vì một cốc Mỹ bằng 236,5882365 mL: 500 mL là 2,11 cốc và 1 L là 4,23 cốc. Nhập thể tích theo hệ mét bên dưới để quy đổi.
1 mililít = 0,00422675 cốc (cup)
1 mL = 0,00422675 cup · nhân với 0,004226752838
Nấu theo công thức hệ mét bằng cốc Mỹ
Công thức của châu Âu, châu Á và nhiều trang nấu ăn trực tuyến đo chất lỏng bằng mililit, trong khi bếp kiểu Mỹ dùng bộ cốc và thìa đong. Công cụ chuyển đổi cho kết quả dạng thập phân, nhưng cốc đong chia theo phân số, nên hãy làm tròn về mức đong thực tế gần nhất: 200 mL là 0,85 cup, tức hơn 3/4 cup một chút cộng thêm 1 muỗng canh; 150 mL là 0,63 cup, hơi thiếu so với 2/3; còn 100 mL là 0,42 cup, bạn có thể đong bằng 1/3 cup cộng 1 muỗng canh cộng 1 muỗng cà phê.
Với lượng dưới khoảng 60 mL, dùng cốc sẽ quá thô và dùng thìa đong sẽ chính xác hơn: 30 mL là 2 muỗng canh Mỹ và 15 mL là hơn 1 muỗng canh một chút.
Cách đổi mililít sang cốc (cup)
cup = mL × 0,004226752838
1 mL = 0,00422675 cup
25 mL × 0,004226752838 = 0,105669 cup
- Bắt đầu với giá trị tính bằng mililít.
- Nhân giá trị đó với 0,004226752838.
- Làm tròn kết quả theo độ chính xác công việc cần: số nguyên cho nhu cầu hằng ngày, nhiều chữ số thập phân hơn cho kỹ thuật hoặc công thức nấu ăn.
Các thể tích quen thuộc tính theo cốc
Một hộp nước ép 250 mL là 1,06 cup Mỹ, một lon 330 mL là 1,39 cup, một chai 500 mL là 2,11 cup, và một hộp sữa hoặc nước dùng 1 L là 4,23 cup, nhiều hơn một quart Mỹ (4 cup) một chút. Một lon nước cốt dừa 400 mL, cỡ thường gặp trong các công thức châu Á, là 1,69 cup.
Lưu ý rằng công thức từ Úc hoặc New Zealand đã dùng cốc 250 mL, nên nếu ghi 2 cup thì bạn cần 500 mL, tức 2,11 cup Mỹ. Đổi số cup của công thức đó sang mililit trước, rồi mới đổi sang cup Mỹ, sẽ tránh được sai lệch.
Mililít sang cốc (cup) và ngược lại
Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.
| Mililít (mL) | Cốc (cup) (cup) |
|---|---|
| 1 | 0,00422675 |
| 2 | 0,00845351 |
| 3 | 0,0126803 |
| 4 | 0,016907 |
| 5 | 0,0211338 |
| 6 | 0,0253605 |
| 7 | 0,0295873 |
| 8 | 0,033814 |
| 9 | 0,0380408 |
| 10 | 0,0422675 |
| 12 | 0,050721 |
| 15 | 0,0634013 |
| 20 | 0,0845351 |
| 25 | 0,105669 |
| 30 | 0,126803 |
| 40 | 0,16907 |
| 50 | 0,211338 |
| 60 | 0,253605 |
| 70 | 0,295873 |
| 75 | 0,317006 |
| 80 | 0,33814 |
| 90 | 0,380408 |
| 100 | 0,422675 |
| Cốc (cup) (cup) | Mililít (mL) |
|---|---|
| 1 | 236,588 |
| 2 | 473,176 |
| 3 | 709,765 |
| 4 | 946,353 |
| 5 | 1.182,94 |
| 6 | 1.419,53 |
| 7 | 1.656,12 |
| 8 | 1.892,71 |
| 9 | 2.129,29 |
| 10 | 2.365,88 |
| 12 | 2.839,06 |
| 15 | 3.548,82 |
| 20 | 4.731,76 |
| 25 | 5.914,71 |
| 30 | 7.097,65 |
| 40 | 9.463,53 |
| 50 | 11.829,4 |
| 60 | 14.195,3 |
| 70 | 16.561,2 |
| 75 | 17.744,1 |
| 80 | 18.927,1 |
| 90 | 21.292,9 |
| 100 | 23.658,8 |
Cách đo cho kết quả chính xác
Hãy dùng cốc đong chất lỏng, đặt ngang tầm mắt và đọc theo đáy của mặt cong chất lỏng. Nếu có cân nhà bếp, các chất lỏng gốc nước có thể cân trực tiếp, vì 1 mL nước nặng khoảng 1 g. Cách này thường chính xác hơn bất kỳ cốc đong nào.
Để đổi từ cup về mililit, xem đổi cup sang mL. Thể tích lớn hơn có ở đổi mL sang lít, và tất cả đơn vị nhà bếp nằm trong công cụ đổi đơn vị.
Câu hỏi thường gặp
- 250 mL bằng bao nhiêu cốc?
- 250 mL là 1,06 cup Mỹ, hoặc đúng 1 cup hệ mét.
- 1 lít bằng bao nhiêu cốc Mỹ?
- 1 L là 4,23 cup Mỹ.
- 300 mL bằng bao nhiêu cốc?
- 300 mL là 1,27 cup Mỹ, khoảng 1 1/4 cup.
- Làm sao đong 100 mL khi không có ca chia vạch hệ mét?
- Dùng 1/3 cup cộng 1 muỗng canh cộng 1 muỗng cà phê, tổng cộng khoảng 98 mL.
- 240 mL có phải là một cốc không?
- Trên nhãn dinh dưỡng của Mỹ thì đúng như vậy. Trong bếp Mỹ, nó là 1,01 cup thông thường, đủ gần để coi là một cup.