Đổi lít sang gallon
Một gallon Mỹ bằng đúng 3,785411784 lít, nên chỉ cần chia số lít cho 3,785 để ra gallon: 10 L là 2,64 gal và bình nhiên liệu 50 L chứa được 13,2 gal. Công cụ chuyển đổi dưới đây dùng gallon Mỹ; gallon Anh được trình bày ở phần sau.
1 lít = 0,264172 gallon
1 L = 0,264172 gal · nhân với 0,2641720524
Nhiên liệu, giá và mức tiêu hao nhiên liệu
Hầu hết các nước bán nhiên liệu theo lít, riêng Mỹ bán theo gallon. Để so sánh giá bơm xăng, hãy nhân giá mỗi lít với 3,785: 1,80 mỗi lít tương đương 6,81 mỗi gallon Mỹ, cùng đơn vị tiền tệ. Dung tích bình xăng ô tô ở châu Âu và châu Á được ghi bằng lít, nên bình 45 L là 11,9 gallon Mỹ và bình 70 L của xe SUV là 18,5.
Mức tiêu hao nhiên liệu thì đảo ngược đơn vị. Châu Âu dùng lít trên 100 km, Mỹ dùng dặm trên gallon Mỹ, và hai đại lượng này tỉ lệ nghịch với nhau: mpg = 235,215 ÷ (L/100 km). Xe tiêu thụ 6 L/100 km chạy được 39,2 mpg, còn xe tiêu thụ 10 L/100 km chạy được 23,5 mpg.
Bảng quy đổi Lít sang gallon
Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.
| Lít (L) | Gallon (gal) |
|---|---|
| 1 | 0,264172 |
| 2 | 0,528344 |
| 3 | 0,792516 |
| 4 | 1,05669 |
| 5 | 1,32086 |
| 6 | 1,58503 |
| 7 | 1,8492 |
| 8 | 2,11338 |
| 9 | 2,37755 |
| 10 | 2,64172 |
| 12 | 3,17006 |
| 15 | 3,96258 |
| 20 | 5,28344 |
| 25 | 6,6043 |
| 30 | 7,92516 |
| 40 | 10,5669 |
| 50 | 13,2086 |
| 60 | 15,8503 |
| 70 | 18,492 |
| 75 | 19,8129 |
| 80 | 21,1338 |
| 90 | 23,7755 |
| 100 | 26,4172 |
| Gallon (gal) | Lít (L) |
|---|---|
| 1 | 3,78541 |
| 2 | 7,57082 |
| 3 | 11,3562 |
| 4 | 15,1416 |
| 5 | 18,9271 |
| 6 | 22,7125 |
| 7 | 26,4979 |
| 8 | 30,2833 |
| 9 | 34,0687 |
| 10 | 37,8541 |
| 12 | 45,4249 |
| 15 | 56,7812 |
| 20 | 75,7082 |
| 25 | 94,6353 |
| 30 | 113,562 |
| 40 | 151,416 |
| 50 | 189,271 |
| 60 | 227,125 |
| 70 | 264,979 |
| 75 | 283,906 |
| 80 | 302,833 |
| 90 | 340,687 |
| 100 | 378,541 |
Cách đổi lít sang gallon
gal = L × 0,2641720524
1 L = 0,264172 gal
25 L × 0,2641720524 = 6,6043 gal
- Bắt đầu với giá trị tính bằng lít.
- Nhân giá trị đó với 0,2641720524.
- Làm tròn kết quả theo độ chính xác công việc cần: số nguyên cho nhu cầu hằng ngày, nhiều chữ số thập phân hơn cho kỹ thuật hoặc công thức nấu ăn.
Hai loại gallon và một lít
Gallon Mỹ bắt nguồn từ gallon rượu vang cũ của Anh, bằng 231 inch khối, và Mỹ giữ nguyên đơn vị này sau khi độc lập. Năm 1824, Anh thay các loại gallon của mình bằng gallon Anh (imperial), ban đầu là thể tích của 10 lb nước và nay được định nghĩa chính xác là 4,54609 L. Vì vậy 1 L bằng 0,264 gallon Mỹ nhưng chỉ bằng 0,220 gallon Anh.
Từ năm 1964, một lít chính xác bằng một decimet khối. Nước là cầu nối tiện lợi: 1 L nước nặng khoảng 1 kg, nên một gallon Mỹ nước nặng khoảng 8,34 lb, tức 3,79 kg.
Những lỗi thường gặp
Lỗi lớn nhất là dùng nhầm loại gallon. Một con số của Anh hoặc Canada như 50 mpg tính theo gallon Anh và tương đương khoảng 41,6 mpg Mỹ. Lỗi còn lại là lẫn lộn đơn vị tiêu hao nhiên liệu đảo ngược: bạn không thể đổi L/100 km sang mpg bằng phép nhân, vì chỉ số L/100 km càng thấp thì xe càng tiết kiệm.
Để đổi theo chiều ngược lại, hãy dùng gallon sang lít. Các thể tích nhỏ hơn có ở lít sang mililít.
Câu hỏi thường gặp
- 20 lít bằng bao nhiêu gallon Mỹ?
- 20 L là 5,28 gallon Mỹ.
- Chai 1,5 lít bằng bao nhiêu gallon?
- 1,5 L là 0,396 gallon Mỹ, thấp hơn 0,4 gal một chút.
- Làm sao đổi 5 L/100 km sang mpg?
- Lấy 235,215 chia cho 5 được 47,0 mpg Mỹ. Với mpg Anh, lấy 282,481 chia cho 5, kết quả là 56,5.
- 4 lít nhiều hơn hay ít hơn một gallon?
- Nhiều hơn. 4 L là 1,057 gallon Mỹ, nên bình 4 L chứa nhiều hơn bình 1 gallon Mỹ khoảng 5,7%.
- Một gallon Anh bằng bao nhiêu lít?
- Chính xác là 4,54609 L, nhiều hơn gallon Mỹ khoảng 20%.