UltKit

Đổi lít sang mililít

Một lít bằng đúng 1.000 mililít, vì vậy hãy nhân số lít với 1.000 để ra mililít: 1,5 L là 1.500 mL và 0,33 L là 330 mL. Nhập thể tích bất kỳ theo lít vào ô bên dưới.

L
Kết quả
1.000 mL

1 lít = 1.000 mililít

Giá trị thường gặp

1 L = 1.000 mL · nhân với 1.000

Lít được định nghĩa như thế nào

Lít được đưa vào sử dụng ở Pháp năm 1795 là thể tích của một khối lập phương có mỗi cạnh 10 cm. Năm 1901, lít được định nghĩa lại là thể tích của một kilôgam nước tinh khiết ở độ đậm đặc nhất, tương đương khoảng 1,000028 decimét khối, một sự chênh lệch nhỏ nhưng đã gây nhầm lẫn cho các công việc đòi hỏi độ chính xác trong nhiều thập kỷ. Năm 1964, Hội nghị Cân đo Quốc tế khôi phục định nghĩa ban đầu, và từ đó lít bằng đúng một decimét khối.

Lít không phải là đơn vị SI, nhưng được chấp nhận sử dụng cùng với hệ SI. Ký hiệu có thể viết bằng chữ l thường hoặc chữ L hoa; chữ L hoa được phê chuẩn năm 1979 vì chữ l thường dễ bị nhầm với chữ số 1.

Công thứcmL = L × 1.00025 L × 1.000 = 25.000 mL

Mililít, centimét khối và cc

Một mililít là một khối lập phương có mỗi cạnh 1 cm, nên 1 mL bằng 1 cm³, được viết là cc trong y khoa và động cơ. Một chai 1,5 L chứa 1.500 cc, và động cơ 2,0 L có dung tích xi lanh khoảng 2.000 cc. Ống tiêm, túi truyền dịch và dụng cụ thủy tinh trong phòng thí nghiệm đều ghi bằng mL, nên một lượng tính theo lít thường được đổi sang mL trước khi đong.

Nước liên kết thể tích với khối lượng: 1 L nước xấp xỉ 1 kg và 1 mL xấp xỉ 1 g, vì vậy khi cần chẳng hạn 750 mL nước, bạn có thể dùng cân nhà bếp thay cho ca đong.

Tra nhanh Lít sang mililít

Bảy giá trị bạn gặp thường xuyên nhất. Các bảng và công cụ đổi xử lý mọi giá trị ở giữa.

  • 1 L
    1.000 mL
  • 2 L
    2.000 mL
  • 5 L
    5.000 mL
  • 10 L
    10.000 mL
  • 20 L
    20.000 mL
  • 50 L
    50.000 mL
  • 100 L
    100.000 mL

Bảng quy đổi Lít sang mililít

Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.

L → mL
Lít (L)Mililít (mL)
11.000
22.000
33.000
44.000
55.000
66.000
77.000
88.000
99.000
1010.000
1212.000
1515.000
2020.000
2525.000
3030.000
4040.000
5050.000
6060.000
7070.000
7575.000
8080.000
9090.000
100100.000
mL → L
Mililít (mL)Lít (L)
10,001
20,002
30,003
40,004
50,005
60,006
70,007
80,008
90,009
100,01
120,012
150,015
200,02
250,025
300,03
400,04
500,05
600,06
700,07
750,075
800,08
900,09
1000,1

Kiểm tra số thập phân

Các số thập phân ngắn gây ra nhiều lỗi nhất. 0,25 L là 250 mL chứ không phải 25 mL, và 0,05 L là 50 mL. Ở những nước dùng dấu phẩy thập phân, 1,75 L nghĩa là 1,75 L, tức 1.750 mL. Cách kiểm tra hữu ích là số mililít phải lớn gấp một nghìn lần, nên luôn có thêm ba chữ số trước dấu thập phân.

Chiều ngược lại có tại mililít sang lít. Với gallon, quart hoặc cup của Mỹ, hãy dùng lít sang gallon hoặc công cụ đổi đơn vị.

Câu hỏi thường gặp

2 lít bằng bao nhiêu mL?
2 L là 2.000 mL.
0,75 L bằng bao nhiêu mililít?
0,75 L là 750 mL, bằng dung tích một chai rượu vang tiêu chuẩn.
1 mL có bằng 1 cc không?
Có. Một mililít bằng một centimét khối, được y khoa và thông số động cơ viết tắt là cc.
Vì sao ký hiệu của lít đôi khi là chữ L viết hoa?
Chữ L hoa được phê chuẩn năm 1979 để tránh nhầm giữa chữ l thường và số 1. Cả hai cách viết đều đúng.
Một phần tư lít bằng bao nhiêu mL?
Một phần tư lít là 250 mL.