Đổi gallon sang lít
Nhân số gallon Mỹ với 3,785411784 để ra lít: 1 gallon là 3,785 L, 5 gal là 18,9 L và bể cá 20 gallon chứa 75,7 L. Nhập số gallon bất kỳ vào ô bên dưới.
1 gallon = 3,78541 lít
1 gal = 3,78541 L · nhân với 3,785411784
Gallon trong đồ dùng gia đình
Ở Mỹ, gallon là đơn vị thể tích lớn dùng hằng ngày. Một can sữa 1 gallon là 3,79 L, một bình nước 5 gallon cho máy lọc nước là 18,9 L, và một bình nước nóng 50 gallon là 189 L. Bể cá cũng được bán theo gallon, mà các hướng dẫn thả cá và dùng thuốc từ ngoài nước Mỹ lại dùng lít, nên người nuôi cá phải quy đổi liên tục: bể 55 gallon chứa 208 L trước khi trừ đi sỏi và đồ trang trí.
Sơn, hóa chất hồ bơi và bình xịt vườn cũng tương tự. Một hồ bơi sân sau 20.000 gallon là khoảng 75.700 L, tức 75,7 mét khối, điều này quan trọng khi liều lượng clo được ghi theo mỗi 10.000 L.
Cách đổi gallon sang lít
L = gal × 3,785411784
1 gal = 3,78541 L
25 gal × 3,785411784 = 94,6353 L
- Bắt đầu với giá trị tính bằng gallon.
- Nhân giá trị đó với 3,785411784.
- Làm tròn kết quả theo độ chính xác công việc cần: số nguyên cho nhu cầu hằng ngày, nhiều chữ số thập phân hơn cho kỹ thuật hoặc công thức nấu ăn.
Giá xăng và đi lại
Người Mỹ lái xe ở nước ngoài hoặc đọc tin tức nước ngoài sẽ gặp giá xăng tính theo lít. Hãy chia giá mỗi gallon cho 3,785 để so sánh: 3,50 đô la một gallon là 0,92 đô la một lít. Theo chiều ngược lại, một chiếc xe chạy 30 mpg (Mỹ) tiêu thụ 7,84 L/100 km, tính bằng cách lấy 235,215 chia cho số mpg.
Gallon Mỹ chính xác bằng 231 inch khối. Vì 1 inch chính xác bằng 2,54 cm, nên gallon được cố định ở 3,785411784 L mà không cần làm tròn.
Gallon sang lít và ngược lại
Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.
| Gallon (gal) | Lít (L) |
|---|---|
| 1 | 3,78541 |
| 2 | 7,57082 |
| 3 | 11,3562 |
| 4 | 15,1416 |
| 5 | 18,9271 |
| 6 | 22,7125 |
| 7 | 26,4979 |
| 8 | 30,2833 |
| 9 | 34,0687 |
| 10 | 37,8541 |
| 12 | 45,4249 |
| 15 | 56,7812 |
| 20 | 75,7082 |
| 25 | 94,6353 |
| 30 | 113,562 |
| 40 | 151,416 |
| 50 | 189,271 |
| 60 | 227,125 |
| 70 | 264,979 |
| 75 | 283,906 |
| 80 | 302,833 |
| 90 | 340,687 |
| 100 | 378,541 |
| Lít (L) | Gallon (gal) |
|---|---|
| 1 | 0,264172 |
| 2 | 0,528344 |
| 3 | 0,792516 |
| 4 | 1,05669 |
| 5 | 1,32086 |
| 6 | 1,58503 |
| 7 | 1,8492 |
| 8 | 2,11338 |
| 9 | 2,37755 |
| 10 | 2,64172 |
| 12 | 3,17006 |
| 15 | 3,96258 |
| 20 | 5,28344 |
| 25 | 6,6043 |
| 30 | 7,92516 |
| 40 | 10,5669 |
| 50 | 13,2086 |
| 60 | 15,8503 |
| 70 | 18,492 |
| 75 | 19,8129 |
| 80 | 21,1338 |
| 90 | 23,7755 |
| 100 | 26,4172 |
Cái bẫy gallon Anh
Anh, cùng một số nguồn cũ của Canada và vùng Caribe, dùng gallon Anh (imperial) bằng 4,54609 L. Nó lớn hơn gallon Mỹ khoảng 20%, nên 10 gallon theo kiểu Anh là 45,5 L chứ không phải 37,9 L. Mức tiêu thụ nhiên liệu của Anh trông tốt hơn cũng vì lý do này: 30 mpg (Anh) tương đương khoảng 25 mpg (Mỹ), hay 9,42 L/100 km.
Nếu nguồn chỉ ghi gallon mà không nói rõ loại nào, hãy xem quốc gia xuất xứ của nguồn đó. Trang đổi lít sang gallon làm theo chiều ngược lại, còn quart và pint có trong công cụ đổi đơn vị.
Câu hỏi thường gặp
- 2 gallon bằng bao nhiêu lít?
- 2 gallon Mỹ là 7,57 L.
- Bể cá 10 gallon chứa bao nhiêu lít?
- Bể cá 10 gallon chứa 37,9 L khi đầy tới miệng.
- 4 USD mỗi gallon là bao nhiêu tiền một lít?
- 4,00 đô la mỗi gallon Mỹ là 1,06 đô la mỗi lít.
- 1 gallon Anh bằng bao nhiêu lít?
- Một gallon Anh (imperial) là 4,546 L, so với 3,785 L của gallon Mỹ.
- 1 gallon nước nặng bao nhiêu kilôgam?
- Một gallon nước Mỹ nặng khoảng 3,78 kg, tức 8,34 lb.