Đổi mét sang yard
Một mét xấp xỉ 1,0936 yard, vì vậy hãy nhân số mét với 1,0936, hoặc chia cho giá trị chính xác 0,9144, để ra số yard: 100 m bằng 109,36 yd và 50 m bằng 54,68 yd.
1 mét = 1,09361 yard
1 m = 1,09361 yd · chia cho 0,9144
Các môn thể thao hệ mét quy ra yard
Ở hầu hết các giải đấu, môn chạy nước rút đã chuyển từ yard sang mét vào thập niên 1960 và 1970, nhưng cự ly chạy 100 yard xưa vẫn còn được nhớ đến ở Mỹ. 100 m bằng 109,36 yd, nên một vận động viên chạy 100 m đi hết chiều dài một sân bóng bầu dục cộng thêm khoảng 9 yard. Một vòng đua 400 m dài 437,4 yd, thấp hơn một phần tư dặm một chút.
Sân bóng đá ở các sân vận động chuyên nghiệp thường là 105 × 68 m, tức 114,8 × 74,4 yd. Luật của FIFA cho phép một khoảng kích thước, còn các sân trung học ở Mỹ thường kẻ vạch theo yard, nên cùng một trận đấu có thể diễn ra trên những diện tích chênh lệch đáng kể.
Cách đổi mét sang yard
yd = m ÷ 0,9144
1 m = 1,09361 yd
25 m ÷ 0,9144 = 27,3403 yd
- Bắt đầu với giá trị tính bằng mét.
- Chia giá trị đó cho 0,9144, tương đương với nhân với 1,09361.
- Làm tròn kết quả theo độ chính xác công việc cần: số nguyên cho nhu cầu hằng ngày, nhiều chữ số thập phân hơn cho kỹ thuật hoặc công thức nấu ăn.
Máy đo khoảng cách golf và bản đồ sân
Người chơi golf quen dùng yard sẽ thấy các sân dùng hệ mét ở lục địa châu Âu và một số nơi ở châu Á rất khó quen, vì cột mốc 150 m nghĩa là 164 yd chứ không phải 150. Nhiều máy đo khoảng cách và đồng hồ GPS có thể đổi đơn vị; nếu thiết bị của bạn không đổi được, cộng thêm khoảng 10% vào số mét sẽ ra số yard chỉ lệch một hai yard ở các cự ly đánh vào green thông thường. Cú đánh 120 m là 131 yd; cú phát bóng 180 m là 197 yd.
Theo thỏa thuận năm 1959, 1 yard được cố định đúng bằng 0,9144 m, nên 1 m bằng 1/0,9144 yd, tức 1,0936133… yd. Phần thập phân lặp lại này là lý do các công cụ chuyển đổi hiển thị số đã làm tròn.
Mét sang yard và ngược lại
Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.
| Mét (m) | Yard (yd) |
|---|---|
| 1 | 1,09361 |
| 2 | 2,18723 |
| 3 | 3,28084 |
| 4 | 4,37445 |
| 5 | 5,46807 |
| 6 | 6,56168 |
| 7 | 7,65529 |
| 8 | 8,74891 |
| 9 | 9,84252 |
| 10 | 10,9361 |
| 12 | 13,1234 |
| 15 | 16,4042 |
| 20 | 21,8723 |
| 25 | 27,3403 |
| 30 | 32,8084 |
| 40 | 43,7445 |
| 50 | 54,6807 |
| 60 | 65,6168 |
| 70 | 76,5529 |
| 75 | 82,021 |
| 80 | 87,4891 |
| 90 | 98,4252 |
| 100 | 109,361 |
| Yard (yd) | Mét (m) |
|---|---|
| 1 | 0,9144 |
| 2 | 1,8288 |
| 3 | 2,7432 |
| 4 | 3,6576 |
| 5 | 4,572 |
| 6 | 5,4864 |
| 7 | 6,4008 |
| 8 | 7,3152 |
| 9 | 8,2296 |
| 10 | 9,144 |
| 12 | 10,9728 |
| 15 | 13,716 |
| 20 | 18,288 |
| 25 | 22,86 |
| 30 | 27,432 |
| 40 | 36,576 |
| 50 | 45,72 |
| 60 | 54,864 |
| 70 | 64,008 |
| 75 | 68,58 |
| 80 | 73,152 |
| 90 | 82,296 |
| 100 | 91,44 |
Mua vải ở cửa hàng tính theo yard
Mẫu may ghi bằng mét cần số yard vải nhiều hơn một chút so với con số bạn thấy. 2 m vải là 2,19 yd, vì vậy hãy mua 2 1/4 yd. Nếu làm tròn 2 m xuống 2 yd, bạn sẽ thiếu 17 cm. Vì mét dài hơn yard, số yard luôn lớn hơn; nếu kết quả của bạn nhỏ hơn, tức là bạn đã chia ngược. Để đổi theo chiều ngược lại, hãy dùng đổi yard sang mét, còn với feet và inch thì dùng công cụ đổi đơn vị.
Câu hỏi thường gặp
- 100 mét bằng bao nhiêu yard?
- 100 m bằng 109,36 yd, nhiều hơn một chút so với 100 yd giữa hai vạch cầu môn của sân bóng bầu dục.
- Một mét có dài hơn một yard không?
- Có, dài hơn khoảng 8,6 cm, tức 3,37 in. Một mét bằng 1 yd 3,37 in.
- 150 m trên sân golf bằng bao nhiêu yard?
- 150 m là 164 yd, tương đương khoảng một cú đánh gậy sắt trung vào green của nhiều người chơi.
- Cần bao nhiêu yard vải cho 3 mét?
- 3 m là 3,28 yd, nên hãy mua 3 1/3 hoặc 3 3/8 yd để chắc chắn đủ.