Đổi inch sang cm
Để đổi inch sang centimet, nhân với đúng 2,54: 6 in là 15,24 cm và 12 in là 30,48 cm. Nhập độ dài bên dưới, giá trị centimet sẽ hiện ngay khi bạn gõ.
1 inch = 2,54 xentimét
1 in = 2,54 cm · nhân với 2,54
Những nơi bạn gặp đơn vị inch ngoài nước Mỹ
Ngay cả ở những nước đã chuyển sang hệ mét từ nhiều thập kỷ trước, vẫn có một vài nhóm sản phẩm chưa bao giờ bỏ inch. Kích thước tivi và màn hình là ví dụ dễ thấy nhất: tivi 55 inch có đường chéo 139,7 cm, còn màn hình laptop 13 inch đo từ góc này sang góc kia được 33,02 cm. Quần jeans hầu như ở đâu cũng được bán theo vòng eo và độ dài ống quần tính bằng inch, nên quần W32 L30 nghĩa là vòng eo 81,28 cm và độ dài ống quần 76,2 cm. Bánh xe đạp, mâm ô tô, ren ống và ốc chân máy ảnh 1/4 inch trên mọi máy ảnh cũng đều là cỡ inch.
Ảnh in cũng theo quy luật tương tự. Ảnh in 4 × 6 in có kích thước 10,16 × 15,24 cm, còn giấy US Letter là 8,5 × 11 in, tức 21,59 × 27,94 cm, rộng hơn và ngắn hơn A4. Nếu cần in ảnh theo một kích thước thực tế, công cụ đổi pixel sẽ đổi inch sang pixel theo DPI bạn chọn, và khi đã biết kích thước đích, bạn có thể đổi kích thước ảnh theo cm.
Cách đổi inch sang xentimét
cm = in × 2,54
1 in = 2,54 cm
25 in × 2,54 = 63,5 cm
- Bắt đầu với giá trị tính bằng inch.
- Nhân giá trị đó với 2,54.
- Làm tròn kết quả theo độ chính xác công việc cần: số nguyên cho nhu cầu hằng ngày, nhiều chữ số thập phân hơn cho kỹ thuật hoặc công thức nấu ăn.
Vì sao 2,54 là con số chính xác, không làm tròn
Trước năm 1959, inch của Mỹ được định nghĩa qua một tỉ lệ với mét khiến nó xấp xỉ 2,540005 cm, còn inch của Anh ngắn hơn một chút. Thỏa thuận quốc tế về yard và pound năm đó quy định yard bằng đúng 0,9144 m, và vì 36 inch bằng một yard nên inch trở thành đúng 2,54 cm. Bản thân mét được định nghĩa bằng tốc độ ánh sáng từ năm 1983, nên giờ đây inch cũng dựa trên một hằng số vật lý.
Nhờ vậy chiều chuyển đổi này rất gọn: nhân với 2,54 không bao giờ cho ra số thập phân vô hạn. Việc làm tròn chỉ xuất hiện khi đổi ngược từ cm về inch, nội dung này có ở trang đổi cm sang inch.
Inch sang xentimét và ngược lại
Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.
| Inch (in) | Xentimét (cm) |
|---|---|
| 1 | 2,54 |
| 2 | 5,08 |
| 3 | 7,62 |
| 4 | 10,16 |
| 5 | 12,7 |
| 6 | 15,24 |
| 7 | 17,78 |
| 8 | 20,32 |
| 9 | 22,86 |
| 10 | 25,4 |
| 12 | 30,48 |
| 15 | 38,1 |
| 20 | 50,8 |
| 25 | 63,5 |
| 30 | 76,2 |
| 40 | 101,6 |
| 50 | 127 |
| 60 | 152,4 |
| 70 | 177,8 |
| 75 | 190,5 |
| 80 | 203,2 |
| 90 | 228,6 |
| 100 | 254 |
| Xentimét (cm) | Inch (in) |
|---|---|
| 1 | 0,393701 |
| 2 | 0,787402 |
| 3 | 1,1811 |
| 4 | 1,5748 |
| 5 | 1,9685 |
| 6 | 2,3622 |
| 7 | 2,75591 |
| 8 | 3,14961 |
| 9 | 3,54331 |
| 10 | 3,93701 |
| 12 | 4,72441 |
| 15 | 5,90551 |
| 20 | 7,87402 |
| 25 | 9,84252 |
| 30 | 11,811 |
| 40 | 15,748 |
| 50 | 19,685 |
| 60 | 23,622 |
| 70 | 27,5591 |
| 75 | 29,5276 |
| 80 | 31,4961 |
| 90 | 35,4331 |
| 100 | 39,3701 |
Phân số và cách ghi feet kèm inch
Thước cuộn ở Mỹ chia vạch theo 1/2, 1/4, 1/8 và 1/16, nên hãy đổi phân số sang số thập phân trước: 3 5/8 in là 3,625 in, tức 9,2075 cm. 1/16 inch là 1,5875 mm, một con số hữu ích cần nhớ khi phải dùng mũi khoan hệ mét thay cho mũi khoan hệ inch.
Với chiều cao, hãy đổi tất cả sang inch trước khi nhân. 5 ft 9 in là 69 in, và 69 × 2,54 cho ra 175,26 cm. Nhân 5,9 với 30,48 được 179,8 cm là sai, vì 5 ft 9 in không phải 5,9 feet.
Câu hỏi thường gặp
- 1 inch bằng bao nhiêu cm?
- Chính xác 2,54 cm. Con số này là một định nghĩa chứ không phải kết quả đo, nên không còn chữ số nào bị ẩn phía sau.
- Tivi 65 inch là bao nhiêu cm?
- Đường chéo của tivi 65 inch là 165,1 cm. Với tấm nền 16:9 cỡ này, chiều rộng khoảng 143,9 cm và chiều cao khoảng 80,9 cm, chưa tính viền.
- Vòng eo W34 là bao nhiêu cm?
- Vòng eo 34 inch là 86,36 cm. Mỗi hãng cắt may khác nhau, nên hãy coi đây là số đo cơ thể mà cỡ đó hướng tới, không phải chiều rộng chính xác của chiếc quần.
- Đổi 3/4 inch sang cm như thế nào?
- Ba phần tư inch là 0,75 in, và 0,75 × 2,54 = 1,905 cm, tức 19,05 mm.
- Nhân với 2,5 để đổi inch sang cm ước lượng có nhanh hơn không?
- Đủ gần để ước lượng nhanh, nhưng thấp hơn khoảng 1,6%: 20 in × 2,5 ra 50 cm, trong khi giá trị chính xác là 50,8 cm. Hãy cộng thêm hơn 1,5% một chút nếu cần ước lượng tốt hơn.