Đổi knot sang dặm/giờ (mph)
Một knot (nút) là một hải lý mỗi giờ. Một hải lý đúng bằng 1.852 m, còn một dặm Anh là 1.609,344 m. Vì vậy, hãy nhân số knot với 1,150779 để ra mph: 10 kn là 11,5 mph và 30 kn là 34,5 mph. Nhập tốc độ bất kỳ vào ô bên dưới.
1 knot (hải lý/giờ) = 1,15078 dặm/giờ
1 kn = 1,15078 mph · nhân với 1,150779448
Dây thừng, nút thắt và đồng hồ cát
Tên gọi này mang nghĩa đen. Từ thế kỷ XVII, thủy thủ đo tốc độ bằng chip log: một tấm gỗ có tạ nặng được ném xuống phía đuôi tàu, buộc vào sợi dây thắt các nút ở những khoảng cách đều nhau. Họ lật một chiếc đồng hồ cát nhỏ, thường chạy khoảng 28 hoặc 30 giây, và số nút dây trượt qua tay thủy thủ trong khoảng thời gian đó chính là tốc độ của tàu. Khoảng cách giữa các nút được chọn sao cho một nút trên dây tương ứng một hải lý mỗi giờ.
Bản thân hải lý được xác định dựa trên một phút vĩ độ, giá trị này thay đổi đôi chút trên khắp Trái Đất. Năm 1929, một hội nghị thủy văn quốc tế tại Monaco đã quy định hải lý chính xác bằng 1.852 m, và Hoa Kỳ áp dụng giá trị này vào năm 1954. Từ đó, một knot chính xác bằng 1.852 m mỗi giờ, tức 1,150779 mph.
Ngày nay ai còn dùng knot
Tàu thuyền, máy bay và các cơ quan khí tượng. Đồng hồ tốc độ bay, chỉ dẫn của kiểm soát không lưu và bản tin gió hàng không hầu như trên toàn thế giới đều dùng knot, còn dự báo hàng hải cũng đưa gió và dòng chảy theo cách này. Một thuyền buồm đi với tốc độ 6 kn tương đương 6,9 mph, một tàu container 20 kn khoảng 23 mph, và một máy bay chở khách đang tiếp cận hạ cánh ở 140 kn khoảng 161 mph.
Bão là ví dụ điển hình cho việc dùng cả hai đơn vị. Trung tâm Bão Quốc gia Hoa Kỳ làm việc bằng knot, trong khi các bản tin công khai hiển thị mph. Cấp 1 trên thang Saffir-Simpson bắt đầu từ 64 kn, tức 74 mph, và cấp 5 từ 137 kn, tức 157 mph.
Tra nhanh Knot (hải lý/giờ) sang dặm/giờ
Bảy giá trị bạn gặp thường xuyên nhất. Các bảng và công cụ đổi xử lý mọi giá trị ở giữa.
- 1 kn1,15078 mph
- 2 kn2,30156 mph
- 5 kn5,7539 mph
- 10 kn11,5078 mph
- 20 kn23,0156 mph
- 50 kn57,539 mph
- 100 kn115,078 mph
Bảng quy đổi Knot (hải lý/giờ) sang dặm/giờ
Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.
| Knot (hải lý/giờ) (kn) | Dặm/giờ (mph) |
|---|---|
| 1 | 1,15078 |
| 2 | 2,30156 |
| 3 | 3,45234 |
| 4 | 4,60312 |
| 5 | 5,7539 |
| 6 | 6,90468 |
| 7 | 8,05546 |
| 8 | 9,20624 |
| 9 | 10,357 |
| 10 | 11,5078 |
| 12 | 13,8094 |
| 15 | 17,2617 |
| 20 | 23,0156 |
| 25 | 28,7695 |
| 30 | 34,5234 |
| 40 | 46,0312 |
| 50 | 57,539 |
| 60 | 69,0468 |
| 70 | 80,5546 |
| 75 | 86,3085 |
| 80 | 92,0624 |
| 90 | 103,57 |
| 100 | 115,078 |
| Dặm/giờ (mph) | Knot (hải lý/giờ) (kn) |
|---|---|
| 1 | 0,868976 |
| 2 | 1,73795 |
| 3 | 2,60693 |
| 4 | 3,4759 |
| 5 | 4,34488 |
| 6 | 5,21386 |
| 7 | 6,08283 |
| 8 | 6,95181 |
| 9 | 7,82079 |
| 10 | 8,68976 |
| 12 | 10,4277 |
| 15 | 13,0346 |
| 20 | 17,3795 |
| 25 | 21,7244 |
| 30 | 26,0693 |
| 40 | 34,759 |
| 50 | 43,4488 |
| 60 | 52,1386 |
| 70 | 60,8283 |
| 75 | 65,1732 |
| 80 | 69,5181 |
| 90 | 78,2079 |
| 100 | 86,8976 |
Những lỗi thường gặp
Nói "knot mỗi giờ" là thừa, vì knot vốn đã có nghĩa là mỗi giờ; "knot mỗi giờ" sẽ mô tả gia tốc. Cái bẫy còn lại là coi knot như dặm mỗi giờ, khiến tốc độ bị đánh giá thấp khoảng 15%. Gió 25 knot nghe như làn gió 25 mph nhưng thực tế là 28,8 mph.
Với tốc độ theo hệ mét, xem knot sang km/h. Khoảng cách theo hải lý có trong hải lý sang dặm, còn tốc độ đường bộ có trong mph sang km/h.
Câu hỏi thường gặp
- 1 knot bằng bao nhiêu mph?
- 1 knot bằng 1,151 mph.
- 20 knot là bao nhiêu mph?
- 20 kn bằng 23,0 mph.
- Vì sao phi công dùng knot thay vì mph?
- Hải đồ đo khoảng cách bằng hải lý, đơn vị liên hệ trực tiếp với vĩ độ. Dùng knot giúp tốc độ, khoảng cách và thời gian cùng một hệ đơn vị khi lập kế hoạch bay.
- 100 knot bằng bao nhiêu dặm/giờ?
- 100 kn bằng 115,1 mph.
- Knot có giống hải lý không?
- Không. Hải lý là khoảng cách bằng 1.852 m; knot là tốc độ một hải lý mỗi giờ.