UltKit

Đổi megabyte sang kilobyte

Theo đơn vị thập phân, mỗi megabyte có một nghìn kilobyte, nên bạn nhân số megabyte với 1.000 để ra kilobyte: 2 MB là 2.000 KB và 0,3 MB là 300 KB. Theo đơn vị nhị phân, 1 MiB là 1.024 KiB, nên cùng 2 MB đó sẽ là 2.048 KiB.

MB
Kết quả
1.000 KB

1 megabyte = 1.000 kilobyte

Giá trị thường gặp

1 MB = 1.000 KB · nhân với 1.000

Đổi giới hạn megabyte thành mức dung lượng KB cần đạt

Các biểu mẫu tải lên nêu giới hạn bằng megabyte, nhưng Windows File Explorer hiển thị dung lượng hầu hết tài liệu ở cột KB, nên bạn phải so sánh 1.870 KB với quy định 2 MB. Nếu trang web tính 1 megabyte là 1.000.000 byte thì mức tối đa 2 MB là 2.000.000 byte, và Explorer hiển thị khoảng 1.953 KB vì chia cho 1.024. Mức tối đa 1 MB sẽ thành khoảng 976 KB trong cùng cách hiển thị đó.

Đó là con số bạn cần giữ file dưới mức đó khi kiểm tra trên Windows. Trên máy Mac, Finder đã chia cho 1.000, nên với giới hạn 1 MB, file chỉ cần hiển thị dưới 1.000 KB. Khi bản scan nặng 3 hoặc 4 MB, bạn có thể nén PDF xuống 1 MB để đạt giới hạn mà không phải nhập lại nội dung.

Công thứcKB = MB × 1.00025 MB × 1.000 = 25.000 KB

Thập phân và nhị phân trong cùng một bảng

Tiền tố SI là lũy thừa của 1.000: 1 MB = 1.000 KB = 1.000.000 byte. Tiền tố nhị phân IEC, được chuẩn hóa năm 1998, là lũy thừa của 1.024: 1 MiB = 1.024 KiB = 1.048.576 byte. Tốc độ mạng, dung lượng ổ đĩa và macOS theo cách thứ nhất; dung lượng RAM, Windows và nhiều công cụ lập trình theo cách thứ hai, dù Windows vẫn giữ nhãn KB và MB cũ.

Với một file, chênh lệch này nhỏ (4,9% ở mức megabyte) nhưng có thể quyết định việc một file sát giới hạn có được chấp nhận hay không. Nếu cổng nộp hồ sơ ghi 500 KB và file của bạn là 0,5 MB, hãy đổi cả hai sang byte để chắc chắn: 500.000 byte là mức trần an toàn.

Tra nhanh Megabyte sang kilobyte

Bảy giá trị bạn gặp thường xuyên nhất. Các bảng và công cụ đổi xử lý mọi giá trị ở giữa.

  • 1 MB
    1.000 KB
  • 2 MB
    2.000 KB
  • 5 MB
    5.000 KB
  • 10 MB
    10.000 KB
  • 20 MB
    20.000 KB
  • 50 MB
    50.000 KB
  • 100 MB
    100.000 KB

Bảng quy đổi Megabyte sang kilobyte

Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.

MB → KB
Megabyte (MB)Kilobyte (KB)
11.000
22.000
33.000
44.000
55.000
66.000
77.000
88.000
99.000
1010.000
1212.000
1515.000
2020.000
2525.000
3030.000
4040.000
5050.000
6060.000
7070.000
7575.000
8080.000
9090.000
100100.000
KB → MB
Kilobyte (KB)Megabyte (MB)
10,001
20,002
30,003
40,004
50,005
60,006
70,007
80,008
90,009
100,01
120,012
150,015
200,02
250,025
300,03
400,04
500,05
600,06
700,07
750,075
800,08
900,09
1000,1

Kilobyte vẫn quan trọng trên web

Ngân sách hiệu năng web thường được viết bằng kilobyte. Nhiều hướng dẫn khuyên giữ ảnh hero lớn ở mức vài trăm kilobyte, còn ảnh thu nhỏ thì nhỏ hơn nhiều, vì mỗi ảnh 1 MB làm tăng thời gian tải đáng kể trên mạng di động. Đổi dung lượng megabyte của ảnh chụp từ máy ảnh sang kilobyte cho thấy ảnh cần giảm bao nhiêu; giảm dung lượng ảnh xuống 100 KB là mục tiêu phổ biến. Chiều ngược lại có tại KB sang MB.

Câu hỏi thường gặp

1 megabyte bằng bao nhiêu kilobyte?
1.000 KB theo đơn vị thập phân, như SI và macOS dùng. Theo đơn vị nhị phân, 1 MiB là 1.024 KiB.
1,5 MB bằng bao nhiêu KB?
1.500 KB, hoặc 1.536 KiB nếu tính theo bước nhị phân.
Windows hiển thị bao nhiêu KB cho một file vừa dưới 2 MB?
File 1.999.999 byte hiển thị là 1.954 KB trong File Explorer, vì Windows chia byte cho 1.024 và làm tròn lên.
900 KB có dưới giới hạn 1 MB không?
Có, theo cả hai cách định nghĩa. 900 KB tối đa là 921.600 byte, thấp hơn cả 1.000.000 và 1.048.576 byte.