Đổi atm sang bar
Một atmosphere tiêu chuẩn bằng đúng 1,01325 bar, nên chỉ cần nhân số atm với 1,01325 để ra bar: 2 atm là 2,0265 bar và 10 atm là 10,1325 bar. Hai đơn vị này chỉ chênh nhau khoảng 1,3%.
1 atmosphere (atm) = 1,01325 bar
1 atm = 1,01325 bar · nhân với 1,01325
Hai định nghĩa, độ lớn gần như bằng nhau
Năm 1954, Hội nghị Toàn thể về Cân và Đo lường đã quy định khí quyển tiêu chuẩn chính xác bằng 101.325 pascal, tức áp suất không khí trung bình ở mực nước biển. Giá trị này bằng 101,325 kPa, 14,696 psi và 760 mmHg. Bar là đơn vị hệ mét tròn hơn, chính xác bằng 100.000 Pa, được đưa ra để áp suất có thể biểu diễn bằng các lũy thừa của 10 gọn gàng.
Năm 1982, IUPAC đổi áp suất tiêu chuẩn trong hóa học từ 1 atm sang 1 bar, vì vậy sách giáo khoa cũ và mới nêu điều kiện tiêu chuẩn hơi khác nhau. Thể tích khí và hằng số cân bằng ở áp suất tiêu chuẩn chênh nhau khoảng 1,3% giữa hai cách, điều này chỉ quan trọng trong công việc phòng thí nghiệm chính xác và hầu như không ở đâu khác.
Cách đổi atmosphere (atm) sang bar
bar = atm × 1,01325
1 atm = 1,01325 bar
25 atm × 1,01325 = 25,3313 bar
- Bắt đầu với giá trị tính bằng atmosphere (atm).
- Nhân giá trị đó với 1,01325.
- Làm tròn kết quả theo độ chính xác công việc cần: số nguyên cho nhu cầu hằng ngày, nhiều chữ số thập phân hơn cho kỹ thuật hoặc công thức nấu ăn.
Độ sâu và độ cao
Dưới nước, cứ mỗi 10 mét nước biển áp suất tăng thêm khoảng 1 bar, tức 0,99 atm. Ở độ sâu 30 m, thợ lặn hít thở không khí ở áp suất tuyệt đối khoảng 4 bar, gồm áp suất khí quyển trên mặt nước cộng ba bar của nước, nên khí được dùng hết nhanh gấp bốn lần so với trên mặt nước.
Càng lên cao, áp suất càng giảm. Khoang hành khách máy bay được điều áp tương đương độ cao 6.000–8.000 ft, khoảng 0,75–0,8 atm, còn đỉnh Everest có áp suất gần 0,33 atm. Người leo núi và phi công thường gặp các số liệu này theo hPa hoặc inch thủy ngân; đổi sang bar hoặc atm sẽ giúp so sánh dễ hơn.
Atmosphere (atm) sang bar và ngược lại
Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.
| Atmosphere (atm) (atm) | Bar (bar) |
|---|---|
| 1 | 1,01325 |
| 2 | 2,0265 |
| 3 | 3,03975 |
| 4 | 4,053 |
| 5 | 5,06625 |
| 6 | 6,0795 |
| 7 | 7,09275 |
| 8 | 8,106 |
| 9 | 9,11925 |
| 10 | 10,1325 |
| 12 | 12,159 |
| 15 | 15,1988 |
| 20 | 20,265 |
| 25 | 25,3313 |
| 30 | 30,3975 |
| 40 | 40,53 |
| 50 | 50,6625 |
| 60 | 60,795 |
| 70 | 70,9275 |
| 75 | 75,9938 |
| 80 | 81,06 |
| 90 | 91,1925 |
| 100 | 101,325 |
| Bar (bar) | Atmosphere (atm) (atm) |
|---|---|
| 1 | 0,986923 |
| 2 | 1,97385 |
| 3 | 2,96077 |
| 4 | 3,94769 |
| 5 | 4,93462 |
| 6 | 5,92154 |
| 7 | 6,90846 |
| 8 | 7,89539 |
| 9 | 8,88231 |
| 10 | 9,86923 |
| 12 | 11,8431 |
| 15 | 14,8038 |
| 20 | 19,7385 |
| 25 | 24,6731 |
| 30 | 29,6077 |
| 40 | 39,4769 |
| 50 | 49,3462 |
| 60 | 59,2154 |
| 70 | 69,0846 |
| 75 | 74,0192 |
| 80 | 78,9539 |
| 90 | 88,8231 |
| 100 | 98,6923 |
Đơn vị atm thường xuất hiện ở đâu
Đồng hồ đeo tay dùng atm và bar khá lỏng lẻo: đồng hồ ghi 10 ATM hoặc 10 bar được kiểm tra ở áp suất nước tĩnh tương đương khoảng 100 m, điều đó không có nghĩa là an toàn để lặn ở độ sâu đó. Với số liệu lốp xe và máy nén khí, bar sang psi và kPa sang psi thiết thực hơn.
Câu hỏi thường gặp
- 1 atm bằng bao nhiêu bar?
- Chính xác là 1,01325 bar. Một bar bằng 0,986923 atm.
- 1 bar có bằng áp suất khí quyển không?
- Gần bằng nhưng không chính xác. Áp suất tiêu chuẩn ở mực nước biển là 1,01325 bar, còn áp suất thời tiết thực tế dao động từ khoảng 0,95 đến 1,05 bar.
- Áp suất tuyệt đối ở độ sâu 20 mét dưới nước là bao nhiêu?
- Khoảng 3 bar, tức 2,96 atm: một bar từ khí quyển và khoảng hai bar từ lớp nước biển phía trên.
- Đồng hồ chống nước 10 ATM có dùng để lặn bình dưỡng khí được không?
- Thường là không. Mức 10 ATM phù hợp để bơi và lặn ống thở; đồng hồ lặn được kiểm tra theo tiêu chuẩn lặn ISO 6425 và hầu hết có mức chịu nước từ 200 m (20 bar) trở lên.