Đổi hecta sang mẫu Anh (acre)
Một hecta xấp xỉ hai phẩy bốn bảy một mẫu Anh, vì vậy bạn nhân số hecta với 2,47105 để ra mẫu Anh: 10 ha là 24,7 mẫu Anh và 100 ha là 247,1 mẫu Anh. Nhập diện tích bất kỳ theo hecta vào ô bên dưới.
1 héc-ta = 2,47105 mẫu Anh (acre)
1 ha = 2,47105 ac · nhân với 2,471053815
Hecta thực chất là gì
Một hecta là hình vuông có mỗi cạnh dài 100 mét, tức 10.000 m². Tên gọi này có nghĩa là một trăm a (are), trong đó 1 a là 100 m², một đơn vị hiện chủ yếu còn tồn tại trong chính từ hecta. Hecta không thuộc hệ SI, nhưng được chính thức chấp nhận dùng cùng với SI và là đơn vị đo đất tiêu chuẩn ở châu Âu, Úc, Mỹ Latinh, châu Phi và phần lớn châu Á.
Mẫu Anh (acre) nhỏ hơn: 4.046,86 m², nên một hecta có 10.000 ÷ 4.046,86 = 2,47105 mẫu Anh. Một sân bóng đá tiêu chuẩn 105 × 68 m rộng 0,714 ha, tức khoảng 1,76 mẫu Anh, là hình dung dễ hiểu cho cả hai đơn vị.
Cách đổi héc-ta sang mẫu Anh (acre)
ac = ha × 2,471053815
1 ha = 2,47105 ac
25 ha × 2,471053815 = 61,7763 ac
- Bắt đầu với giá trị tính bằng héc-ta.
- Nhân giá trị đó với 2,471053815.
- Làm tròn kết quả theo độ chính xác công việc cần: số nguyên cho nhu cầu hằng ngày, nhiều chữ số thập phân hơn cho kỹ thuật hoặc công thức nấu ăn.
Trang trại, rừng và số liệu thống kê
Thống kê nông nghiệp, năng suất cây trồng và diện tích rừng hầu như ở đâu cũng được báo cáo bằng hecta, kể cả FAO và Liên minh châu Âu. Năng suất 8 tấn mỗi hecta tương đương khoảng 3,24 tấn mỗi mẫu Anh, vì các số liệu tính theo hecta phải chia cho 2,471, ngược với cách đổi chính diện tích. Nhầm lẫn giữa hai bước này là lỗi phổ biến nhất trong các bảng tính nông trại.
Ở Mỹ, quy mô nông trại tính bằng mẫu Anh; USDA cho biết nông trại trung bình rộng vài trăm mẫu Anh, tức cỡ 180 hecta. Một trang trại gia đình ở châu Âu rộng 50 ha là khoảng 124 mẫu Anh. Nếu báo cáo ghi diện tích đất bằng kilômét vuông, hãy nhớ 1 km² = 100 ha = 247,1 mẫu Anh; trang km vuông sang dặm vuông xử lý các quy mô theo vùng.
Héc-ta sang mẫu Anh (acre) và ngược lại
Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.
| Héc-ta (ha) | Mẫu Anh (acre) (ac) |
|---|---|
| 1 | 2,47105 |
| 2 | 4,94211 |
| 3 | 7,41316 |
| 4 | 9,88422 |
| 5 | 12,3553 |
| 6 | 14,8263 |
| 7 | 17,2974 |
| 8 | 19,7684 |
| 9 | 22,2395 |
| 10 | 24,7105 |
| 12 | 29,6526 |
| 15 | 37,0658 |
| 20 | 49,4211 |
| 25 | 61,7763 |
| 30 | 74,1316 |
| 40 | 98,8422 |
| 50 | 123,553 |
| 60 | 148,263 |
| 70 | 172,974 |
| 75 | 185,329 |
| 80 | 197,684 |
| 90 | 222,395 |
| 100 | 247,105 |
| Mẫu Anh (acre) (ac) | Héc-ta (ha) |
|---|---|
| 1 | 0,404686 |
| 2 | 0,809371 |
| 3 | 1,21406 |
| 4 | 1,61874 |
| 5 | 2,02343 |
| 6 | 2,42811 |
| 7 | 2,8328 |
| 8 | 3,23749 |
| 9 | 3,64217 |
| 10 | 4,04686 |
| 12 | 4,85623 |
| 15 | 6,07028 |
| 20 | 8,09371 |
| 25 | 10,1171 |
| 30 | 12,1406 |
| 40 | 16,1874 |
| 50 | 20,2343 |
| 60 | 24,2811 |
| 70 | 28,328 |
| 75 | 30,3514 |
| 80 | 32,3749 |
| 90 | 36,4217 |
| 100 | 40,4686 |
Cách nhẩm kiểm tra nhanh
Nhân với 2,5 rồi trừ đi 1%: 40 ha × 2,5 = 100, trừ 1 còn 99 mẫu Anh, so với giá trị chính xác là 98,84. Để đổi theo chiều ngược lại, hãy dùng trang mẫu Anh sang hecta, trang này cũng đề cập các phần đất theo khảo sát đất đai của Mỹ. Với các cặp đơn vị diện tích khác, hãy mở công cụ đổi đơn vị.
Câu hỏi thường gặp
- 1 hecta bằng bao nhiêu mẫu Anh?
- 2,47105 mẫu Anh. Nhiều người làm tròn thành 2,47 hoặc đơn giản là 2,5 để ước lượng nhanh.
- Hecta có lớn hơn mẫu Anh không?
- Có, lớn hơn khoảng hai lần rưỡi. Một hecta là 10.000 m²; một mẫu Anh là 4.046,86 m².
- 5 hecta bằng bao nhiêu mẫu Anh?
- 5 ha là 12,36 mẫu Anh, xấp xỉ bảy sân bóng đá.
- Làm sao đổi năng suất trên mỗi hecta sang năng suất trên mỗi mẫu Anh?
- Chia cho 2,47105, vì mỗi mẫu Anh nhỏ hơn một hecta. 10 tấn/ha thành khoảng 4,05 tấn mỗi mẫu Anh.
- A (are) là gì?
- Một a (are) là 100 m², tức hình vuông mỗi cạnh 10 mét. Một hecta là 100 a, và đơn vị này vẫn được dùng cho các thửa đất nhỏ ở một số nơi ở châu Âu.