UltKit

Đổi giờ sang phút

Mỗi giờ có sáu mươi phút, nên chỉ cần nhân số giờ với 60 là ra số phút: 2 giờ bằng 120 phút và 3,25 giờ bằng 195 phút. Giờ thập phân như 1,7 cũng đổi theo cách này, được 102 phút.

h
Kết quả
60 min

1 giờ = 60 phút

Giá trị thường gặp

1 h = 60 min · nhân với 60

Giờ thập phân xuất hiện ở đâu

Các ứng dụng và báo cáo thường dùng số thập phân: máy theo dõi sức khỏe báo bạn ngủ 7,4 giờ, công cụ quản lý dự án ghi 2,3 giờ cho một công việc, GPS ước tính 4,6 giờ lái xe. Không số nào trong đó là giờ trên đồng hồ. Hãy nhân toàn bộ số đó với 60 để ra tổng số phút, hoặc tách phần giờ nguyên ra rồi chỉ nhân phần còn lại: 7,4 giờ là 7 giờ cộng 24 phút, 2,3 giờ là 2 giờ 18 phút, và 4,6 giờ là 4 giờ 36 phút.

Bảng tính lại lưu thời gian theo một cách khác. Trong Excel và Google Sheets, một mốc thời gian là một phần của ngày, nên 6:00 là 0,25. Nhân ô thời gian với 1.440, số phút trong một ngày, để ra số phút, hoặc nhân với 24 để ra số giờ thập phân.

Cách đổi giờ sang phút

Công thức

min = h × 60

1 h = 60 min

Ví dụ

25 h × 60 = 1.500 min

  1. Bắt đầu với giá trị tính bằng giờ.
  2. Nhân giá trị đó với 60.
  3. Làm tròn kết quả theo độ chính xác công việc cần: số nguyên cho nhu cầu hằng ngày, nhiều chữ số thập phân hơn cho kỹ thuật hoặc công thức nấu ăn.

Số phút trong một ngày, một tuần và một năm làm việc

Một ngày có 1.440 phút, một tuần có 10.080 phút và một năm thường 365 ngày có 525.600 phút. Lịch làm việc toàn thời gian 40 giờ mỗi tuần trong 52 tuần là 2.080 giờ, tức 124.800 phút; nhiều doanh nghiệp lấy lương cả năm chia cho con số này để tính mức lương theo giờ.

Số phút lớn giúp so sánh các khoản thời gian dễ hơn. Đi làm mỗi chiều 45 phút, năm ngày một tuần, là 450 phút hay 7,5 giờ mỗi tuần, khoảng 390 giờ trong một năm 52 tuần. Nếu muốn đếm ngược đến một thời điểm cụ thể, đồng hồ đếm ngược hiển thị trực tiếp số giờ và phút còn lại.

Giờ sang phút và ngược lại

Làm tròn đến sáu chữ số có nghĩa. Nhập giá trị bất kỳ vào công cụ đổi ở trên để có con số chính xác.

h → min
Giờ (h)Phút (min)
160
2120
3180
4240
5300
6360
7420
8480
9540
10600
12720
15900
201.200
251.500
301.800
402.400
503.000
603.600
704.200
754.500
804.800
905.400
1006.000
min → h
Phút (min)Giờ (h)
10,0166667
20,0333333
30,05
40,0666667
50,0833333
60,1
70,116667
80,133333
90,15
100,166667
120,2
150,25
200,333333
250,416667
300,5
400,666667
500,833333
601
701,16667
751,25
801,33333
901,5
1001,66667

Chuyến bay và múi giờ

Hãng hàng không công bố thời lượng bay theo giờ và phút, nhưng quy định thời gian nối chuyến lại tính bằng phút, nên việc quy đổi giúp ích khi lên kế hoạch cho những chặng quá cảnh sát giờ. Hãy nhớ rằng giờ khởi hành và giờ đến là giờ địa phương; chuyến bay 10 tiếng có thể hạ cánh sau 1 hoặc 19 tiếng theo đồng hồ, điều mà công cụ đổi múi giờ sẽ tính giúp bạn. Để đổi phút ngược lại sang giờ, xem phút sang giờ.

Câu hỏi thường gặp

1,25 giờ bằng bao nhiêu phút?
75 phút: 60 phút cho một giờ trọn cộng một phần tư của 60, tức 15.
Một ngày có bao nhiêu phút?
1.440 phút, vì 24 × 60 = 1.440. Một tuần có 10.080 phút.
2,6 giờ là bao nhiêu giờ bao nhiêu phút?
2 giờ 36 phút, vì 0,6 × 60 = 36.
Làm sao đổi thời gian trong Excel sang phút?
Nhân ô đó với 1.440 và định dạng kết quả là số. Excel lưu thời gian dưới dạng phần của một ngày 24 giờ.